trướng bình

Học thuật
Thân thiện
trướng bình

Một bức trướng bình được đặt trang trọng trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màn trướng bình phong: Chỉ chung các đồ vật dùng để che chắn, trang trí trong không gian nội thất, thường thấy trong các kiến trúc cổ. Từ này mang sắc thái cổ kính, trang trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cung điện được trang hoàng lộng lẫy với đủ loại trướng bình.
    • Trong thơ ca cổ, hình ảnh trướng bình thường gợi lên không gian kín đáo, sang trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trướng bình che chắn": dùng để von về những thứ dùng để che đậy, bảo vệ khỏi tầm nhìn.
    • Lời nói ngọt ngào ấy chỉ lớp trướng bình che chắn cho những ý đồ đen tối.
Biến thể từ gần giống
  • Màn trướng (danh từ): tấm màn lớn, thường bằng vải quý, dùng để trang trí hoặc ngăn cách không gian.
  • Bình phong (danh từ): vật chắn, thường làm bằng gỗ, đá hoặc vải căng khung, đặt để che chắn, trang trí hoặc chắn gió.
  • Rèm (danh từ): vật dùng để che cửa, cửa sổ; từ hiện đại phổ biến hơn.
Từ đồng nghĩa
  • Màn the (danh từ): màn làm bằng lụa mỏng, cũng dùng để chỉ vật che chắn trang trọng.
  • Bức chắn (danh từ): vật dùng để chắn ngang, che đi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "trướng bình" một từ Hán Việt cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày. chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi miêu tả các không gian kiến trúc, nội thất cổ điển, trang trọng.
  • Trong tiếng Việt hiện đại, người ta thường dùng riêng lẻ các từ "màn", "rèm" hoặc "bình phong" thay vì dùng kết hợp "trướng bình".
trướng bình

Một bức trướng bình được đặt trang trọng trong phòng khách.

  1. màn trướng bình phong

Từ gần giống

Từ chứa "trướng bình"